Hai phương pháp lái xe nào sau đây đúng về việc phải lưu ý khi lái xe rẽ trái theo xe khách và tiêu chuẩn xe khách theo Luật Quản lý xe ô tô?
도로교통공단 공식 해설

신호는 그 행위를 하고자 하는 지점(좌회전할 경우에는 그 교차로의 가장자리)에 이르기 전 30미터(고속도로에서는 100미터) 이상의 지점에 이르렀을 때 해야 하고, 미리 속도를 줄인 후 1차로 또는 좌회전 차로로 서행하며 진입해야 한다. 자동차관리법 시행규칙 제2조(자동차의 종별구분 별표1 자동차의 종류)

운전선생 자체해설

승합차 기준과 좌회전 시 주의점. 대형승합차는 36인승 이상이며, 신호등 가림 방지 위해 안전거리 유지 서행(1번 정답).

설명

1. Xe khách cỡ lớn là xe từ 36 chỗ trở lên. Vì là xe khách cỡ lớn nên có thể không nhìn thấy tín hiệu đèn, nên phải luôn duy trì khoảng cách an toàn và đi chậm.

정답. 자동차관리법 시행규칙 제2조제2항제2호에 따라 대형승합차는 36인승 이상(총중량 12톤 초과 등). 대형차로 신호등 가림 우려로 안전거리 유지 및 서행은 안전운전의무(도로교통법 제13조)로 적절함.(98자)

2. Xe khách cỡ trung là xe 16 ~ 35 chỗ. Khi xe chở khách bật đèn rẽ hướng, xe khác có thể chen vào nên cần rút ngắn khoảng cách xe và đi chậm.

오답. 중형승합차는 자동차관리법 시행규칙상 16인승 이상 35인승 이하 맞으나, 방향지시기 켜진 승합차 뒤에서 '차간거리를 좁혀 서행'은 부정확. 끼어들 위험에도 안전거리 확대(도로교통법 제14조)가 원칙임.(112자)

3. Xe khách cỡ nhỏ là xe từ 15 chỗ trở xuống. So với xe ô tô con thì có trọng lực lớn nên dễ bị lật nên cần giữ khoảng cách an toàn khi lưu thông.

정답. 소형승합차는 15인승 이하(자동차관리법 시행규칙 제2조). 승합차는 승용차 대비 무게중심 높아 전도 위험 크므로 안전거리 유지(도로교통법 제48조 및 안전운전 지침)로 올바름.(92자)

4. Xe khách nhỏ gọn có dung tích xi lanh dưới 1200cc. Trọng lực tương đồng với xe ô tô con nhưng vẫn cần giữ khoảng cách an toàn và đi theo phía sau.

오답. 경형승합차는 자동차관리법상 배기량 1200cc 미만이 아닌, 경승합차로 총중량 3.5톤 미만 등 정의. 무게중심 동일하다는 표현 오류이며, 모든 차종에 안전거리 유지 원칙 적용됨.(108자)